универса́льный
Dấu sắc trên универса́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
универса́льный nghĩa là tổng hợp, bách khoa, vạn năng.
Nghĩa của универса́льный
Tính từ
- всеобъемлющий Tổng hợp, bách khoa, toàn diện, mọi mặt.
- универса́льные зна́нияnhững kiến thức bách khoa, nhứng tri thức toàn diện
- пригодный для многих целей Vạn năng.
- универсальный стано́к[cái] máy vạn năng
- универса́льное сре́дствоthuốc bách bệnh, phương thuốc vạn năng
Biến cách của универса́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | универса́льный | универса́льное | универса́льная | универса́льные |
| Sinh cách | универса́льного | универса́льного | универса́льной | универса́льных |
| Tặng cách | универса́льному | универса́льному | универса́льной | универса́льным |
| Đối cách | универса́льный / универса́льного | универса́льное | универса́льную | универса́льные / универса́льных |
| Công cụ cách | универса́льным | универса́льным | универса́льной | универса́льными |
| Giới cách | универса́льном | универса́льном | универса́льной | универса́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của универса́льный
| So sánh hơn | (по)универса́льнее |
Câu ví dụ với универса́льный
- Язык программирования Java в высшей степени универсален. Ngôn ngữ lập trình Java rất đa năng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6120958
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
универсальный nghĩa là gì?
универсальный (tính từ) nghĩa là tổng hợp, bách khoa, vạn năng.
универсальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là универса́льный (phiên âm Latinh universálʹnyj, IPA [ʊnʲɪvʲɪrˈsalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.