TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

универса́льный

universálʹnyj[ʊnʲɪvʲɪrˈsalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên универса́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

универса́льный nghĩa là tổng hợp, bách khoa, vạn năng.

Nghĩa của универса́льный

Tính từ

  1. всеобъемлющий Tổng hợp, bách khoa, toàn diện, mọi mặt.
    • универса́льные зна́нияnhững kiến thức bách khoa, nhứng tri thức toàn diện
  2. пригодный для многих целей Vạn năng.
    • универсальный стано́к[cái] máy vạn năng
    • универса́льное сре́дствоthuốc bách bệnh, phương thuốc vạn năng

Biến cách của универса́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуниверса́льныйуниверса́льноеуниверса́льнаяуниверса́льные
Sinh cáchуниверса́льногоуниверса́льногоуниверса́льнойуниверса́льных
Tặng cáchуниверса́льномууниверса́льномууниверса́льнойуниверса́льным
Đối cáchуниверса́льный / универса́льногоуниверса́льноеуниверса́льнуюуниверса́льные / универса́льных
Công cụ cáchуниверса́льнымуниверса́льнымуниверса́льнойуниверса́льными
Giới cáchуниверса́льномуниверса́льномуниверса́льнойуниверса́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của универса́льный

So sánh hơn(по)универса́льнее

Câu ví dụ với универса́льный

  • Язык программирования Java в высшей степени универсален. Ngôn ngữ lập trình Java rất đa năng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6120958

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

универсальный nghĩa là gì?

универсальный (tính từ) nghĩa là tổng hợp, bách khoa, vạn năng.

универсальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là универса́льный (phiên âm Latinh universálʹnyj, IPA [ʊnʲɪvʲɪrˈsalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.