универса́м
Dấu sắc trên универса́м chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
универса́м nghĩa là Cửa hàng thực phẩm [tổng hợp] tự phục vụ.
Nghĩa của универса́м
Danh từ
- Cửa hàng thực phẩm [tổng hợp] tự phục vụ.
Biến cách của универса́м (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | универса́м | универса́мы |
| Sinh cách кого? чего? | универса́ма | универса́мов |
| Tặng cách кому? чему? | универса́му | универса́мам |
| Đối cách кого? что? | универса́м | универса́мы |
| Công cụ cách кем? чем? | универса́мом | универса́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | универса́ме | универса́мах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
универсам nghĩa là gì?
универсам (danh từ) nghĩa là Cửa hàng thực phẩm [tổng hợp] tự phục vụ.
универсам đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là универса́м (phiên âm Latinh universám, IPA [ʊnʲɪvʲɪrˈsam]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.