универсиа́да
Dấu sắc trên универсиа́да chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
универсиа́да nghĩa là Đại hội thể thao sinh viên.
Nghĩa của универсиа́да
Danh từ
- Đại hội thể thao sinh viên.
Biến cách của универсиа́да (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | универсиа́да | универсиа́ды |
| Sinh cách кого? чего? | универсиа́ды | универсиа́д |
| Tặng cách кому? чему? | универсиа́де | универсиа́дам |
| Đối cách кого? что? | универсиа́ду | универсиа́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | универсиа́дой | универсиа́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | универсиа́де | универсиа́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
универсиада nghĩa là gì?
универсиада (danh từ) nghĩa là Đại hội thể thao sinh viên.
универсиада đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là универсиа́да (phiên âm Latinh universiáda); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.