TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

университе́тский

universitétskij[ʊnʲɪvʲɪrsʲɪˈtʲet͡skʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên университе́тский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

университе́тский nghĩa là trường đại học, viênh đại học.

Nghĩa của университе́тский

Tính từ

  1. Thuộc về trường đại học tổng hợp, trường đại học, viênh đại học.

Biến cách của университе́тский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуниверсите́тскийуниверсите́тскоеуниверсите́тскаяуниверсите́тские
Sinh cáchуниверсите́тскогоуниверсите́тскогоуниверсите́тскойуниверсите́тских
Tặng cáchуниверсите́тскомууниверсите́тскомууниверсите́тскойуниверсите́тским
Đối cáchуниверсите́тский / университе́тскогоуниверсите́тскоеуниверсите́тскуюуниверсите́тские / университе́тских
Công cụ cáchуниверсите́тскимуниверсите́тскимуниверсите́тскойуниверсите́тскими
Giới cáchуниверсите́тскомуниверсите́тскомуниверсите́тскойуниверсите́тских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với университе́тский

  • Он мой университетский друг. Anh ấy là bạn đại học của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13063388
  • Он мой университетский товарищ. Anh ấy là bạn đại học của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13063393

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

университетский nghĩa là gì?

университетский (tính từ) nghĩa là trường đại học, viênh đại học.

университетский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là университе́тский (phiên âm Latinh universitétskij, IPA [ʊnʲɪvʲɪrsʲɪˈtʲet͡skʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.