университе́тский
Dấu sắc trên университе́тский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
университе́тский nghĩa là trường đại học, viênh đại học.
Nghĩa của университе́тский
Tính từ
- Thuộc về trường đại học tổng hợp, trường đại học, viênh đại học.
Biến cách của университе́тский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | университе́тский | университе́тское | университе́тская | университе́тские |
| Sinh cách | университе́тского | университе́тского | университе́тской | университе́тских |
| Tặng cách | университе́тскому | университе́тскому | университе́тской | университе́тским |
| Đối cách | университе́тский / университе́тского | университе́тское | университе́тскую | университе́тские / университе́тских |
| Công cụ cách | университе́тским | университе́тским | университе́тской | университе́тскими |
| Giới cách | университе́тском | университе́тском | университе́тской | университе́тских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với университе́тский
- Он мой университетский друг. Anh ấy là bạn đại học của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13063388
- Он мой университетский товарищ. Anh ấy là bạn đại học của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13063393
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
университетский nghĩa là gì?
университетский (tính từ) nghĩa là trường đại học, viênh đại học.
университетский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là университе́тский (phiên âm Latinh universitétskij, IPA [ʊnʲɪvʲɪrsʲɪˈtʲet͡skʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.