униже́ние
Dấu sắc trên униже́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
униже́ние nghĩa là hạ thấp, làm nhục, hạ mình, tự hạ.
Nghĩa của униже́ние
Danh từ
- по знач. гл. унижа́ть [sự] hạ thấp, làm nhục, lăng nhục.
- по знач. гл. унижа́ться [sự] hạ mình, tự hạ, chịu nhục, chịu lụy, bị nhục.
- дойти́ до того́ униже́ния́, что...hạ mình (chịu nhục) đến mức phải...
Biến cách của униже́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | униже́ние | униже́ния |
| Sinh cách кого? чего? | униже́ния | униже́ний |
| Tặng cách кому? чему? | униже́нию | униже́ниям |
| Đối cách кого? что? | униже́ние | униже́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | униже́нием | униже́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | униже́нии | униже́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
унижение nghĩa là gì?
унижение (danh từ) nghĩa là hạ thấp, làm nhục, hạ mình, tự hạ.
унижение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là униже́ние (phiên âm Latinh unižénije, IPA [ʊnʲɪˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.