унисо́н
giống đựcbất động vật
unisón[ʊnʲɪˈson]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên унисо́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
унисо́н nghĩa là hòa âm, đồng âm.
Nghĩa của унисо́н
Danh từ
- âm nhạc Hòa âm, đồng âm.
- петь в унисо́нhát hòa nhịp (đều nhịp), hợp xướng
- в унисо́нhòa nhịp, hòa cùng điệu, đồng xoang cùng điệu
Biến cách của унисо́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | унисо́н | унисо́ны |
| Sinh cách кого? чего? | унисо́на | унисо́нов |
| Tặng cách кому? чему? | унисо́ну | унисо́нам |
| Đối cách кого? что? | унисо́н | унисо́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | унисо́ном | унисо́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | унисо́не | унисо́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
унисон nghĩa là gì?
унисон (danh từ) nghĩa là hòa âm, đồng âm.
унисон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là унисо́н (phiên âm Latinh unisón, IPA [ʊnʲɪˈson]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.