TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

уничтожа́ющий

uničtožájuščij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên уничтожа́ющий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

уничтожа́ющий nghĩa là chí tử, nguy hại, kịch liệt, thẳng tay.

Nghĩa của уничтожа́ющий

Tính từ

  1. губительный Chí tử, nguy hại.
  2. резкий Kịch liệt, thẳng tay, không thương xót.
    • уничтожа́ющая кри́тика[sự] phê bình thẳng tay, phê phán kịch liệt
  3. презрительный Hằn học, khinh bỉ.
    • уничтожающий взгляд[cái] nhìn hằn học, nhìn khinh bỉ

Biến cách của уничтожа́ющий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуничтожа́ющийуничтожа́ющееуничтожа́ющаяуничтожа́ющие
Sinh cáchуничтожа́ющегоуничтожа́ющегоуничтожа́ющейуничтожа́ющих
Tặng cáchуничтожа́ющемууничтожа́ющемууничтожа́ющейуничтожа́ющим
Đối cáchуничтожа́ющийуничтожа́ющееуничтожа́ющуюуничтожа́ющие
Công cụ cáchуничтожа́ющимуничтожа́ющимуничтожа́ющейуничтожа́ющими
Giới cáchуничтожа́ющемуничтожа́ющемуничтожа́ющейуничтожа́ющих
Dạng ngắnуничтожа́ющуничтожа́ющеуничтожа́ющауничтожа́ющи

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

уничтожающий nghĩa là gì?

уничтожающий (tính từ) nghĩa là chí tử, nguy hại, kịch liệt, thẳng tay.

уничтожающий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là уничтожа́ющий (phiên âm Latinh uničtožájuščij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.