уничтожа́ть
Dấu sắc trên уничтожа́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
уничтожа́ть nghĩa là tiêu diệt, diệt trừ, thanh toán, thủ tiêu.
Nghĩa của уничтожа́ть
Động từ
- Tiêu diệt, diệt trừ, trừ diệt, tiêu hủy, hủy diệt, diệt, trừ.
- упразднять Thanh toán, thủ tiêu, trừ bỏ, xóa bỏ.
- уничтожа́ть врага́tiêu diệt quân địch, diệt thù diệt địch
- уничтожа́ть следы́tiêu hủy vết tích, xóa sạch dấu vết
- уничтожа́ть злоtiêu diệt (tiêu trừ) điều ác
- уничтожа́ть безрабо́тицуthanh toán nạn thất nghiệp
- уничтожа́ть наде́ждуphá tan niềm hy vọng
- khẩu ngữ съедать Ăn hết.
- выпивать Chén sạch, uống hết.
- перен.(унижать) đẩy... vào thế bí, đẩy... vào đường cùng, bắt bí, bắt chẹt, làm lụy
Cặp thể của уничтожа́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ уничтожа́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | уничтожа́ю |
| ты | уничтожа́ешь |
| он / она́ / оно́ | уничтожа́ет |
| мы | уничтожа́ем |
| вы | уничтожа́ете |
| они́ | уничтожа́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + уничтожать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | уничтожа́л |
| Giống cái (она́) | уничтожа́ла |
| Giống trung (оно́) | уничтожа́ло |
| Số nhiều (они́) | уничтожа́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | уничтожа́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | уничтожа́йте |
Họ từ của уничтожа́ть
Câu hỏi thường gặp
уничтожать nghĩa là gì?
уничтожать (động từ) nghĩa là tiêu diệt, diệt trừ, thanh toán, thủ tiêu.
уничтожать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là уничтожа́ть (phiên âm Latinh uničtožátʹ, IPA [ʊnʲɪt͡ɕtɐˈʐatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.