унты́
giống đựcbất động vật
untý
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên унты́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
унты́ nghĩa là đôi ủng lông.
Nghĩa của унты́
Danh từ
- Đôi ủng lông.
Biến cách của унты́ (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | унты́ |
| Sinh cách кого? чего? | унто́в |
| Tặng cách кому? чему? | унта́м |
| Đối cách кого? что? | унты́ |
| Công cụ cách кем? чем? | унта́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | унта́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
унты nghĩa là gì?
унты (danh từ) nghĩa là đôi ủng lông.
унты đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là унты́ (phiên âm Latinh untý); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.