TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

уныва́ть

thể chưa hoàn thành
unyvátʹ[ʊnɨˈvatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên уныва́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

уныва́ть nghĩa là buồn rầu, rầu rĩ.

Nghĩa của уныва́ть

Động từ

  1. Buồn rầu, rầu rĩ, buồn chán, chán nản, buồn.
    • не уныва́й!đừng buồn!, đừng chán nản!

Chia động từ уныва́ть

NgôiHiện tại
яуныва́ю
тыуныва́ешь
он / она́ / оно́уныва́ет
мыуныва́ем
выуныва́ете
они́уныва́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + унывать.

Quá khứ

Giống đực (он)уныва́л
Giống cái (она́)уныва́ла
Giống trung (оно́)уныва́ло
Số nhiều (они́)уныва́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)уныва́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)уныва́йте

Câu ví dụ với уныва́ть

  • Нельзя хорошему человеку унывать. Không phải là người hay than vãn.Tatoeba #4819244

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

унывать nghĩa là gì?

унывать (động từ) nghĩa là buồn rầu, rầu rĩ.

унывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là уныва́ть (phiên âm Latinh unyvátʹ, IPA [ʊnɨˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.