TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

уноси́ться

thể chưa hoàn thành
unosítʹsja[ʊnɐˈsʲit͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên уноси́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

уноси́ться nghĩa là phóng nhanh, lao nhanh, trôi qua nhanh chóng, vùn vụt trôi qua.

Nghĩa của уноси́ться

Động từ

  1. быстро удаляться Phóng nhanh, lao nhanh, lao vùn vụt, bay nhanh, chạy nhanh, chạy vèo vèo; (khẩu ngữ) (быстро убегать) chạy đi nhanh, vụt chạy.
    • перен.hướng về, quay về
    • мои́ мы́сли унесли́сь в про́шлоеnhững ý nghĩ của tôi quay về quá khứ
  2. о времени Trôi qua nhanh chóng, vùn vụt trôi qua, qua nhanh.

Cặp thể của уноси́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ уноси́ться

NgôiHiện tại
яуношу́сь
тыуно́сишься
он / она́ / оно́уно́сится
мыуно́симся
выуно́ситесь
они́уно́сятся

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + уноситься.

Quá khứ

Giống đực (он)уноси́лся
Giống cái (она́)уноси́лась
Giống trung (оно́)уноси́лось
Số nhiều (они́)уноси́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)уноси́сь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)уноси́тесь

Họ từ của уноси́ться

Câu hỏi thường gặp

уноситься nghĩa là gì?

уноситься (động từ) nghĩa là phóng nhanh, lao nhanh, trôi qua nhanh chóng, vùn vụt trôi qua.

уноситься đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là уноси́ться (phiên âm Latinh unosítʹsja, IPA [ʊnɐˈsʲit͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.