у́нция
giống cáibất động vật
úncija[ˈunt͡sɨjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên у́нция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
у́нция nghĩa là ônxơ.
Nghĩa của у́нция
Danh từ
- Unxia, ônxơ (bằng 29, 86 gam).
Biến cách của у́нция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | у́нция | у́нции |
| Sinh cách кого? чего? | у́нции | у́нций |
| Tặng cách кому? чему? | у́нции | у́нциям |
| Đối cách кого? что? | у́нцию | у́нции |
| Công cụ cách кем? чем? | у́нцией | у́нциями |
| Giới cách о ком? о чём? | у́нции | у́нциях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
унция nghĩa là gì?
унция (danh từ) nghĩa là ônxơ.
унция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là у́нция (phiên âm Latinh úncija, IPA [ˈunt͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.