TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

уны́лый

unýlyj[ʊˈnɨɫɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên уны́лый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

уны́лый nghĩa là buồn rầu, buồn bã, rầu rĩ, u sầu.

Nghĩa của уны́лый

Tính từ

  1. грустный, мрачный Buồn rầu, buồn bã, buồn chán, ảm đạm, chán nản, buồn, rầu.
  2. о выражении лица тж. Rầu rĩ, u sầu, ủ ê, ủ dột.
  3. наводящий уныние Buồn buồn, buồn tẻ, buồn thiu, thê lương, đìu hiu, buồn.
    • унылый пейза́жcảnh buồn, phong cảnh buồn tẻ (thê lương, đìu hiu)

Biến cách của уны́лый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуны́лыйуны́лоеуны́лаяуны́лые
Sinh cáchуны́логоуны́логоуны́лойуны́лых
Tặng cáchуны́ломууны́ломууны́лойуны́лым
Đối cáchуны́лый / уны́логоуны́лоеуны́луюуны́лые / уны́лых
Công cụ cáchуны́лымуны́лымуны́лойуны́лыми
Giới cáchуны́ломуны́ломуны́лойуны́лых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của уны́лый

So sánh hơn(по)уны́лее

Câu hỏi thường gặp

унылый nghĩa là gì?

унылый (tính từ) nghĩa là buồn rầu, buồn bã, rầu rĩ, u sầu.

унылый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là уны́лый (phiên âm Latinh unýlyj, IPA [ʊˈnɨɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.