уны́лый
Dấu sắc trên уны́лый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
уны́лый nghĩa là buồn rầu, buồn bã, rầu rĩ, u sầu.
Nghĩa của уны́лый
Tính từ
- грустный, мрачный Buồn rầu, buồn bã, buồn chán, ảm đạm, chán nản, buồn, rầu.
- о выражении лица тж. Rầu rĩ, u sầu, ủ ê, ủ dột.
- наводящий уныние Buồn buồn, buồn tẻ, buồn thiu, thê lương, đìu hiu, buồn.
- унылый пейза́жcảnh buồn, phong cảnh buồn tẻ (thê lương, đìu hiu)
Biến cách của уны́лый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | уны́лый | уны́лое | уны́лая | уны́лые |
| Sinh cách | уны́лого | уны́лого | уны́лой | уны́лых |
| Tặng cách | уны́лому | уны́лому | уны́лой | уны́лым |
| Đối cách | уны́лый / уны́лого | уны́лое | уны́лую | уны́лые / уны́лых |
| Công cụ cách | уны́лым | уны́лым | уны́лой | уны́лыми |
| Giới cách | уны́лом | уны́лом | уны́лой | уны́лых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của уны́лый
| So sánh hơn | (по)уны́лее |
Câu hỏi thường gặp
унылый nghĩa là gì?
унылый (tính từ) nghĩa là buồn rầu, buồn bã, rầu rĩ, u sầu.
унылый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là уны́лый (phiên âm Latinh unýlyj, IPA [ʊˈnɨɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.