уны́ние
giống trungbất động vật
unýnije[ʊˈnɨnʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên уны́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
уны́ние nghĩa là buồn rầu, buồn bã.
Nghĩa của уны́ние
Danh từ
- [Sự, nỗi] buồn rầu, buồn bã, buồn chán, chán nản, rầu rĩ, u sầu.
- впада́ть в уныниеbuồn rầu, buồn bã, chán nản
Biến cách của уны́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | уны́ние | уны́ния |
| Sinh cách кого? чего? | уны́ния | уны́ний |
| Tặng cách кому? чему? | уны́нию | уны́ниям |
| Đối cách кого? что? | уны́ние | уны́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | уны́нием | уны́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | уны́нии | уны́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
уныние nghĩa là gì?
уныние (danh từ) nghĩa là buồn rầu, buồn bã.
уныние đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là уны́ние (phiên âm Latinh unýnije, IPA [ʊˈnɨnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.