упа́док
giống đựcbất động vật
upádok[ʊˈpadək]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên упа́док chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
упа́док nghĩa là sự sa sút, sút kém.
Nghĩa của упа́док
Danh từ
- Sự sa sút, sút kém, suy sụp, suy đốn, suy thoái, suy bại, suy tàn, suy di, suy vi, lụn bại; (о разложение) [sự] đồi bại, suy đồi, đồi trụy, sa đọa, tha hóa.
- упа́док ду́ха[sự] sa sút tinh thần, sút kém tinh thần, mất tinh thần, ngã lòng, thoái chí, nản lòng, nhụt chí
- упа́док сил[sự] suy nhược, sức lực suy vi
- экономи́ческий упа́докsự suy thoái (suy đốn, sa sút, sút kém về kinh tế)
- приходи́ть в упа́докbị suy đồi, đâm ra suy đốn, sa sút, suy sụp, đồi bại, suy thoái, suy bại, suy tàn, lụn bại
Biến cách của упа́док (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | упа́док | упа́дки |
| Sinh cách кого? чего? | упа́дка | упа́дков |
| Tặng cách кому? чему? | упа́дку | упа́дкам |
| Đối cách кого? что? | упа́док | упа́дки |
| Công cụ cách кем? чем? | упа́дком | упа́дками |
| Giới cách о ком? о чём? | упа́дке | упа́дках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với упа́док
Trái nghĩa
Họ từ của упа́док
Câu hỏi thường gặp
упадок nghĩa là gì?
упадок (danh từ) nghĩa là sự sa sút, sút kém.
упадок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là упа́док (phiên âm Latinh upádok, IPA [ʊˈpadək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.