TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

упа́док

giống đựcbất động vật
upádok[ʊˈpadək] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên упа́док chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

упа́док nghĩa là sự sa sút, sút kém.

Nghĩa của упа́док

Danh từ

  1. Sự sa sút, sút kém, suy sụp, suy đốn, suy thoái, suy bại, suy tàn, suy di, suy vi, lụn bại; (о разложение) [sự] đồi bại, suy đồi, đồi trụy, sa đọa, tha hóa.
    • упа́док ду́ха[sự] sa sút tinh thần, sút kém tinh thần, mất tinh thần, ngã lòng, thoái chí, nản lòng, nhụt chí
    • упа́док сил[sự] suy nhược, sức lực suy vi
    • экономи́ческий упа́докsự suy thoái (suy đốn, sa sút, sút kém về kinh tế)
    • приходи́ть в упа́докbị suy đồi, đâm ra suy đốn, sa sút, suy sụp, đồi bại, suy thoái, suy bại, suy tàn, lụn bại

Biến cách của упа́док (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?упа́докупа́дки
Sinh cách кого? чего?упа́дкаупа́дков
Tặng cách кому? чему?упа́дкуупа́дкам
Đối cách кого? что?упа́докупа́дки
Công cụ cách кем? чем?упа́дкомупа́дками
Giới cách о ком? о чём?упа́дкеупа́дках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với упа́док

Trái nghĩa

Họ từ của упа́док

Câu hỏi thường gặp

упадок nghĩa là gì?

упадок (danh từ) nghĩa là sự sa sút, sút kém.

упадок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là упа́док (phiên âm Latinh upádok, IPA [ʊˈpadək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.