TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

упа́дочнический

upádočničeskij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên упа́дочнический chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

упа́дочнический nghĩa là suy đồi, sa sút.

Nghĩa của упа́дочнический

Tính từ

  1. Suy đồi, sa sút, sút kém, suy bại, đồi bại, sa đọa, đồi trụy, tha hóa.
    • упа́дочническая литерату́раvăn học suy đồi (đồi trụy)
    • упа́дочнические настрое́нияtinh thần sa sút (suy sụp), tâm trạng chán nản (chán chường)

Biến cách của упа́дочнический theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchупа́дочническийупа́дочническоеупа́дочническаяупа́дочнические
Sinh cáchупа́дочническогоупа́дочническогоупа́дочническойупа́дочнических
Tặng cáchупа́дочническомуупа́дочническомуупа́дочническойупа́дочническим
Đối cáchупа́дочническийупа́дочническоеупа́дочническуюупа́дочнические
Công cụ cáchупа́дочническимупа́дочническимупа́дочническойупа́дочническими
Giới cáchупа́дочническомупа́дочническомупа́дочническойупа́дочнических
Dạng ngắn*упа́дочническ*упа́дочническо*упа́дочническаупа́дочнически

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

упадочнический nghĩa là gì?

упадочнический (tính từ) nghĩa là suy đồi, sa sút.

упадочнический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là упа́дочнический (phiên âm Latinh upádočničeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.