упа́дочничество
Dấu sắc trên упа́дочничество chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
упа́дочничество nghĩa là suy đồi, sa sút.
Nghĩa của упа́дочничество
Danh từ
- [Tâm trạng, tinh thần, sự] suy đồi, sa sút, sút kém, suy bại, đồi bại, sa đọa, đồi trụy, tha hóa.
Biến cách của упа́дочничество (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | упа́дочничество | упа́дочничества |
| Sinh cách кого? чего? | упа́дочничества | упа́дочничеств |
| Tặng cách кому? чему? | упа́дочничеству | упа́дочничествам |
| Đối cách кого? что? | упа́дочничество | упа́дочничества |
| Công cụ cách кем? чем? | упа́дочничеством | упа́дочничествами |
| Giới cách о ком? о чём? | упа́дочничестве | упа́дочничествах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
упадочничество nghĩa là gì?
упадочничество (danh từ) nghĩa là suy đồi, sa sút.
упадочничество đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là упа́дочничество (phiên âm Latinh upádočničestvo); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.