TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

упа́дочный

upádočnyj[ʊˈpadət͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên упа́дочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

упа́дочный nghĩa là suy sụp, sút kém.

Nghĩa của упа́дочный

Tính từ

  1. Suy sụp, sút kém, sa sút, suy đốn, suy thoái, suy bại, suy tàn, suy vi, suy di; (об искутствие и т. д) suy đồi, đồi trụy, đồi bại, sa đọa.

Biến cách của упа́дочный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchупа́дочныйупа́дочноеупа́дочнаяупа́дочные
Sinh cáchупа́дочногоупа́дочногоупа́дочнойупа́дочных
Tặng cáchупа́дочномуупа́дочномуупа́дочнойупа́дочным
Đối cáchупа́дочный / упа́дочногоупа́дочноеупа́дочнуюупа́дочные / упа́дочных
Công cụ cáchупа́дочнымупа́дочнымупа́дочнойупа́дочными
Giới cáchупа́дочномупа́дочномупа́дочнойупа́дочных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của упа́дочный

So sánh hơn(по)упа́дочнее

Câu hỏi thường gặp

упадочный nghĩa là gì?

упадочный (tính từ) nghĩa là suy sụp, sút kém.

упадочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là упа́дочный (phiên âm Latinh upádočnyj, IPA [ʊˈpadət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.