упа́дочный
Dấu sắc trên упа́дочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
упа́дочный nghĩa là suy sụp, sút kém.
Nghĩa của упа́дочный
Tính từ
- Suy sụp, sút kém, sa sút, suy đốn, suy thoái, suy bại, suy tàn, suy vi, suy di; (об искутствие и т. д) suy đồi, đồi trụy, đồi bại, sa đọa.
Biến cách của упа́дочный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | упа́дочный | упа́дочное | упа́дочная | упа́дочные |
| Sinh cách | упа́дочного | упа́дочного | упа́дочной | упа́дочных |
| Tặng cách | упа́дочному | упа́дочному | упа́дочной | упа́дочным |
| Đối cách | упа́дочный / упа́дочного | упа́дочное | упа́дочную | упа́дочные / упа́дочных |
| Công cụ cách | упа́дочным | упа́дочным | упа́дочной | упа́дочными |
| Giới cách | упа́дочном | упа́дочном | упа́дочной | упа́дочных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của упа́дочный
| So sánh hơn | (по)упа́дочнее |
Câu hỏi thường gặp
упадочный nghĩa là gì?
упадочный (tính từ) nghĩa là suy sụp, sút kém.
упадочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là упа́дочный (phiên âm Latinh upádočnyj, IPA [ʊˈpadət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.