упако́вочный
Dấu sắc trên упако́вочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
упако́вочный nghĩa là để gói bọc.
Nghĩa của упако́вочный
Tính từ
- Để gói bọc.
- упаковочный материа́лvật liệu để gói bọc
Biến cách của упако́вочный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | упако́вочный | упако́вочное | упако́вочная | упако́вочные |
| Sinh cách | упако́вочного | упако́вочного | упако́вочной | упако́вочных |
| Tặng cách | упако́вочному | упако́вочному | упако́вочной | упако́вочным |
| Đối cách | упако́вочный / упако́вочного | упако́вочное | упако́вочную | упако́вочные / упако́вочных |
| Công cụ cách | упако́вочным | упако́вочным | упако́вочной | упако́вочными |
| Giới cách | упако́вочном | упако́вочном | упако́вочной | упако́вочных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
упаковочный nghĩa là gì?
упаковочный (tính từ) nghĩa là để gói bọc.
упаковочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là упако́вочный (phiên âm Latinh upakóvočnyj, IPA [ʊpɐˈkovət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.