упи́танность
giống cáibất động vật
upítannostʹ
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên упи́танность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
упи́танность nghĩa là béo tốt, no đủ.
Nghĩa của упи́танность
Danh từ
- [Sự, độ] béo tốt, no đủ, mập mạp, béo mập.
Biến cách của упи́танность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | упи́танность | упи́танности |
| Sinh cách кого? чего? | упи́танности | упи́танностей |
| Tặng cách кому? чему? | упи́танности | упи́танностям |
| Đối cách кого? что? | упи́танность | упи́танности |
| Công cụ cách кем? чем? | упи́танностью | упи́танностями |
| Giới cách о ком? о чём? | упи́танности | упи́танностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
упитанность nghĩa là gì?
упитанность (danh từ) nghĩa là béo tốt, no đủ.
упитанность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là упи́танность (phiên âm Latinh upítannostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.