TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

уплати́ть

thể hoàn thành
uplatítʹ[ʊpɫɐˈtʲitʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên уплати́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

уплати́ть nghĩa là trả tiền, đóng tiền.

Nghĩa của уплати́ть

Thể hoàn thành của упла́чивать.

Động từ

  1. Trả tiền, đóng tiền, nộp tiền, trả, đóng, nộp.

Cặp thể của уплати́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ уплати́ть

NgôiTương lai
яуплачу́
тыупла́тишь
он / она́ / оно́упла́тит
мыупла́тим
выупла́тите
они́упла́тят

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)уплати́л
Giống cái (она́)уплати́ла
Giống trung (оно́)уплати́ло
Số nhiều (они́)уплати́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)уплати́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)уплати́те

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với уплати́ть

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với уплати́ть

  • Мы должны уплатить налог. Chúng tôi phải nộp thuế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2446741

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

уплатить nghĩa là gì?

уплатить (động từ) nghĩa là trả tiền, đóng tiền.

уплатить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là уплати́ть (phiên âm Latinh uplatítʹ, IPA [ʊpɫɐˈtʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.