TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

упи́танный

upítannyj[ʊˈpʲitən(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên упи́танный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

упи́танный nghĩa là được nuôi béo, béo tốt.

Nghĩa của упи́танный

Tính từ

  1. Được nuôi béo, béo tốt, béo núc, no đủ, mập mạp.

Biến cách của упи́танный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchупи́танныйупи́танноеупи́таннаяупи́танные
Sinh cáchупи́танногоупи́танногоупи́таннойупи́танных
Tặng cáchупи́танномуупи́танномуупи́таннойупи́танным
Đối cáchупи́танный / упи́танногоупи́танноеупи́таннуюупи́танные / упи́танных
Công cụ cáchупи́таннымупи́таннымупи́таннойупи́танными
Giới cáchупи́танномупи́танномупи́таннойупи́танных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

упитанный nghĩa là gì?

упитанный (tính từ) nghĩa là được nuôi béo, béo tốt.

упитанный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là упи́танный (phiên âm Latinh upítannyj, IPA [ʊˈpʲitən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.