уплотни́тель
Dấu sắc trên уплотни́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
уплотни́тель nghĩa là cái bịt.
Nghĩa của уплотни́тель
Danh từ
- Cái bịt.
Biến cách của уплотни́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | уплотни́тель | уплотни́тели |
| Sinh cách кого? чего? | уплотни́теля | уплотни́телей |
| Tặng cách кому? чему? | уплотни́телю | уплотни́телям |
| Đối cách кого? что? | уплотни́тель | уплотни́тели |
| Công cụ cách кем? чем? | уплотни́телем | уплотни́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | уплотни́теле | уплотни́телях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
уплотнитель nghĩa là gì?
уплотнитель (danh từ) nghĩa là cái bịt.
уплотнитель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là уплотни́тель (phiên âm Latinh uplotnítelʹ, IPA [ʊpɫɐtʲˈnʲitʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.