TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

уплотня́ть

thể chưa hoàn thành
uplotnjátʹ[ʊpɫɐtʲˈnʲætʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên уплотня́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

уплотня́ть nghĩa là làm chặt lại, làm sít lại.

Nghĩa của уплотня́ть

Động từ

  1. делать более плотным Làm... chặt lại, làm... sít lại, nén chặt, nện chặt, nêm chặt, đầm chặt; (quân sự) bố trí dày hơn.
  2. khẩu ngữ заселять дополнительно Đưa người đến ở thêm.
  3. заполнять целиком Bố trí sít sao, lấp giờ trống.
    • уплотня́ть рабо́чий деньbố trí sít sao ngày lao động, lấp giờ trống (thanh toán giờ chết) trong ngày lao động

Cặp thể của уплотня́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ уплотня́ть

NgôiHiện tại
яуплотня́ю
тыуплотня́ешь
он / она́ / оно́уплотня́ет
мыуплотня́ем
выуплотня́ете
они́уплотня́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + уплотнять.

Quá khứ

Giống đực (он)уплотня́л
Giống cái (она́)уплотня́ла
Giống trung (оно́)уплотня́ло
Số nhiều (они́)уплотня́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)уплотня́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)уплотня́йте

Họ từ của уплотня́ть

Câu hỏi thường gặp

уплотнять nghĩa là gì?

уплотнять (động từ) nghĩa là làm chặt lại, làm sít lại.

уплотнять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là уплотня́ть (phiên âm Latinh uplotnjátʹ, IPA [ʊpɫɐtʲˈnʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.