TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

уплотне́ние

giống trungbất động vật
uplotnénije[ʊpɫɐtʲˈnʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên уплотне́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

уплотне́ние nghĩa là sự làm sít lại, nén chặt.

Nghĩa của уплотне́ние

Danh từ

  1. Sự làm sít lại, nén chặt, nện chặt, nêm chặt, đầm chặt; (quân sự) [sự] bố trí dày hơn.
  2. khẩu ngữ дополнительное заселение [sự] đưa đến ở thêm.
  3. рабочего времени [sự] bố trí sít sao, lấp giờ trống.
  4. y học [sự] thẩm nhuận, thấm nhiễm.

Biến cách của уплотне́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?уплотне́ниеуплотне́ния
Sinh cách кого? чего?уплотне́нияуплотне́ний
Tặng cách кому? чему?уплотне́ниюуплотне́ниям
Đối cách кого? что?уплотне́ниеуплотне́ния
Công cụ cách кем? чем?уплотне́ниемуплотне́ниями
Giới cách о ком? о чём?уплотне́нииуплотне́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của уплотне́ние

Câu hỏi thường gặp

уплотнение nghĩa là gì?

уплотнение (danh từ) nghĩa là sự làm sít lại, nén chặt.

уплотнение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là уплотне́ние (phiên âm Latinh uplotnénije, IPA [ʊpɫɐtʲˈnʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.