упое́ние
Dấu sắc trên упое́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
упое́ние nghĩa là sự hăng say, say mê.
Nghĩa của упое́ние
Danh từ
- Sự hăng say, say mê, say sưa, thích thú, hoan hỉ.
- в упое́нии успе́хаsay sưa với thắng lợi
Biến cách của упое́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | упое́ние | упое́ния |
| Sinh cách кого? чего? | упое́ния | упое́ний |
| Tặng cách кому? чему? | упое́нию | упое́ниям |
| Đối cách кого? что? | упое́ние | упое́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | упое́нием | упое́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | упое́нии | упое́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
упоение nghĩa là gì?
упоение (danh từ) nghĩa là sự hăng say, say mê.
упоение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là упое́ние (phiên âm Latinh upojénije, IPA [ʊpɐˈjenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.