упомина́ние
Dấu sắc trên упомина́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
упомина́ние nghĩa là sự nhắc đến, kể đến, nói đến, nhận xét.
Nghĩa của упомина́ние
Danh từ
- Sự nhắc đến, kể đến.
- замечание [sự, lời, điều] nói đến, nhận xét.
Biến cách của упомина́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | упомина́ние | упомина́ния |
| Sinh cách кого? чего? | упомина́ния | упомина́ний |
| Tặng cách кому? чему? | упомина́нию | упомина́ниям |
| Đối cách кого? что? | упомина́ние | упомина́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | упомина́нием | упомина́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | упомина́нии | упомина́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
упоминание nghĩa là gì?
упоминание (danh từ) nghĩa là sự nhắc đến, kể đến, nói đến, nhận xét.
упоминание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là упомина́ние (phiên âm Latinh upominánije, IPA [ʊpəmʲɪˈnanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.