TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

упои́тельный

upoítelʹnyj[ʊpəɪtʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên упои́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

упои́тельный nghĩa là làm hăng say, làm say mê.

Nghĩa của упои́тельный

Tính từ

  1. Làm hăng say, làm say mê, làm thích thú.

Biến cách của упои́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchупои́тельныйупои́тельноеупои́тельнаяупои́тельные
Sinh cáchупои́тельногоупои́тельногоупои́тельнойупои́тельных
Tặng cáchупои́тельномуупои́тельномуупои́тельнойупои́тельным
Đối cáchупои́тельный / упои́тельногоупои́тельноеупои́тельнуюупои́тельные / упои́тельных
Công cụ cáchупои́тельнымупои́тельнымупои́тельнойупои́тельными
Giới cáchупои́тельномупои́тельномупои́тельнойупои́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

упоительный nghĩa là gì?

упоительный (tính từ) nghĩa là làm hăng say, làm say mê.

упоительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là упои́тельный (phiên âm Latinh upoítelʹnyj, IPA [ʊpəɪtʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.