уполномо́ченный
Dấu sắc trên уполномо́ченный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
уполномо́ченный nghĩa là tiêu biểu, đại biểu.
Nghĩa của уполномо́ченный
Danh từ
- Tiêu biểu, đại biểu.
Biến cách của уполномо́ченный (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | уполномо́ченный | уполномо́ченные |
| Sinh cách кого? чего? | уполномо́ченного | уполномо́ченных |
| Tặng cách кому? чему? | уполномо́ченному | уполномо́ченным |
| Đối cách кого? что? | уполномо́ченный | уполномо́ченные |
| Công cụ cách кем? чем? | уполномо́ченным | уполномо́ченными |
| Giới cách о ком? о чём? | уполномо́ченном | уполномо́ченных |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
уполномоченный nghĩa là gì?
уполномоченный (danh từ) nghĩa là tiêu biểu, đại biểu.
уполномоченный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là уполномо́ченный (phiên âm Latinh upolnomóčennyj, IPA [ʊpəɫnɐˈmot͡ɕɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.