TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

употреби́тельный

upotrebítelʹnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên употреби́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

употреби́тельный nghĩa là thường dùng, thông dụng.

Nghĩa của употреби́тельный

Tính từ

  1. Thường dùng, thông dụng.
    • употреби́тельные слова́những từ thông dụng, những chư thường dùng

Biến cách của употреби́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchупотреби́тельныйупотреби́тельноеупотреби́тельнаяупотреби́тельные
Sinh cáchупотреби́тельногоупотреби́тельногоупотреби́тельнойупотреби́тельных
Tặng cáchупотреби́тельномуупотреби́тельномуупотреби́тельнойупотреби́тельным
Đối cáchупотреби́тельныйупотреби́тельноеупотреби́тельнуюупотреби́тельные
Công cụ cáchупотреби́тельнымупотреби́тельнымупотреби́тельнойупотреби́тельными
Giới cáchупотреби́тельномупотреби́тельномупотреби́тельнойупотреби́тельных
Dạng ngắnупотреби́теленупотреби́тельноупотреби́тельнаупотреби́тельны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

употребительный nghĩa là gì?

употребительный (tính từ) nghĩa là thường dùng, thông dụng.

употребительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là употреби́тельный (phiên âm Latinh upotrebítelʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.