TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

употребле́ние

giống trungbất động vật
upotreblénije[ʊpətrʲɪˈblʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên употребле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

употребле́ние nghĩa là sự dùng, sử dụng.

Nghĩa của употребле́ние

Danh từ

  1. Sự dùng, sử dụng; áp dụng, vận dụng, ứng dụng ((giống trung) упротребля́ть).
    • в большо́м употребле́нииđược sử dụng rộng rãi, được dùng nhiều, được thông dụng
    • входи́ть в употреблениеđược sử dụng, được đem ra dùng, bắt đầu được thông dụng, trở thành mốt
    • спо́соб употребле́нияcách dùng

Biến cách của употребле́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?употребле́ниеупотребле́ния
Sinh cách кого? чего?употребле́нияупотребле́ний
Tặng cách кому? чему?употребле́ниюупотребле́ниям
Đối cách кого? что?употребле́ниеупотребле́ния
Công cụ cách кем? чем?употребле́ниемупотребле́ниями
Giới cách о ком? о чём?употребле́нииупотребле́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

употребление nghĩa là gì?

употребление (danh từ) nghĩa là sự dùng, sử dụng.

употребление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là употребле́ние (phiên âm Latinh upotreblénije, IPA [ʊpətrʲɪˈblʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.