употребле́ние
Dấu sắc trên употребле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
употребле́ние nghĩa là sự dùng, sử dụng.
Nghĩa của употребле́ние
Danh từ
- Sự dùng, sử dụng; áp dụng, vận dụng, ứng dụng ((giống trung) упротребля́ть).
- в большо́м употребле́нииđược sử dụng rộng rãi, được dùng nhiều, được thông dụng
- входи́ть в употреблениеđược sử dụng, được đem ra dùng, bắt đầu được thông dụng, trở thành mốt
- спо́соб употребле́нияcách dùng
Biến cách của употребле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | употребле́ние | употребле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | употребле́ния | употребле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | употребле́нию | употребле́ниям |
| Đối cách кого? что? | употребле́ние | употребле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | употребле́нием | употребле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | употребле́нии | употребле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
употребление nghĩa là gì?
употребление (danh từ) nghĩa là sự dùng, sử dụng.
употребление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là употребле́ние (phiên âm Latinh upotreblénije, IPA [ʊpətrʲɪˈblʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.