управдо́м
Dấu sắc trên управдо́м chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
управдо́м nghĩa là quản gia, quản lý nhà cửa.
Nghĩa của управдо́м
Danh từ
- управля́ющий до́мом [người] quản gia, quản lý nhà cửa.
Biến cách của управдо́м (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | управдо́м | управдо́мы |
| Sinh cách кого? чего? | управдо́ма | управдо́мов |
| Tặng cách кому? чему? | управдо́му | управдо́мам |
| Đối cách кого? что? | управдо́ма | управдо́мов |
| Công cụ cách кем? чем? | управдо́мом | управдо́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | управдо́ме | управдо́мах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
управдом nghĩa là gì?
управдом (danh từ) nghĩa là quản gia, quản lý nhà cửa.
управдом đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là управдо́м (phiên âm Latinh upravdóm, IPA [ʊprɐvˈdom]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.