упра́ва
giống cáibất động vật
upráva[ʊˈpravə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên упра́ва chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
упра́ва nghĩa là công lý.
Nghĩa của упра́ва
Danh từ
- khẩu ngữ Công lý.
- иска́ть упра́выđi tìm công lý
- найти упра́ву на кого́-л.trừng trị được ai
- на него́ нет упра́выkhông có cách gì trừng trị được nó, nó bao giờ cũng lọt lưới
- городска́я упра́ваtòa thị chính
Biến cách của упра́ва (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | упра́ва | упра́вы |
| Sinh cách кого? чего? | упра́вы | упра́в |
| Tặng cách кому? чему? | упра́ве | упра́вам |
| Đối cách кого? что? | упра́ву | упра́вы |
| Công cụ cách кем? чем? | упра́вой | упра́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | упра́ве | упра́вах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của упра́ва
Câu hỏi thường gặp
управа nghĩa là gì?
управа (danh từ) nghĩa là công lý.
управа đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là упра́ва (phiên âm Latinh upráva, IPA [ʊˈpravə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.