управлать
thể chưa hoàn thành
upravlatʹ
giọng máy của trình duyệt
управлать nghĩa là điều khiển, lái, điều hành.
Nghĩa của управлать
Động từ
- Điều khiển, lái. + công cụ cách
- управла́ть автомоби́лемlái ô tô
- управла́ть кораблёмlái tàu thủy, điều khiển con tàu
- руковадитель Điều hành, điều khiển, lãnh đạo, chỉ huy, quản lý, quản trị, quản đốc, cai quản, cai trị, chấp chính. + công cụ cách
- направлять чьи-л. поступки Điều khiển, chi phối. + công cụ cách
- дирижировать Điều khiển, chỉ huy. + công cụ cách
- грам.chi phối
Câu hỏi thường gặp
управлать nghĩa là gì?
управлать (động từ) nghĩa là điều khiển, lái, điều hành.
управлать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là управлать (phiên âm Latinh upravlatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.