TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

управлать

thể chưa hoàn thành
upravlatʹ giọng máy của trình duyệt

управлать nghĩa là điều khiển, lái, điều hành.

Nghĩa của управлать

Động từ

  1. Điều khiển, lái. + công cụ cách
    • управла́ть автомоби́лемlái ô tô
    • управла́ть кораблёмlái tàu thủy, điều khiển con tàu
  2. руковадитель Điều hành, điều khiển, lãnh đạo, chỉ huy, quản lý, quản trị, quản đốc, cai quản, cai trị, chấp chính. + công cụ cách
  3. направлять чьи-л. поступки Điều khiển, chi phối. + công cụ cách
  4. дирижировать Điều khiển, chỉ huy. + công cụ cách
    • грам.chi phối

Câu hỏi thường gặp

управлать nghĩa là gì?

управлать (động từ) nghĩa là điều khiển, lái, điều hành.

управлать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là управлать (phiên âm Latinh upravlatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.