управле́нческий
Dấu sắc trên управле́нческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
управле́нческий nghĩa là quản trị, quản lý.
Nghĩa của управле́нческий
Tính từ
- Thuộc về điều khiển, quản trị, quản lý, quản đốc, hành chính quản trị.
- управле́нческие расхо́дыchi phí quản trị, chi phí hành chính quản trị
- управленческий аппара́тьbộ máy quản trị (quản lý, quản đốc); nhân viên hành chính quản trị
Biến cách của управле́нческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | управле́нческий | управле́нческое | управле́нческая | управле́нческие |
| Sinh cách | управле́нческого | управле́нческого | управле́нческой | управле́нческих |
| Tặng cách | управле́нческому | управле́нческому | управле́нческой | управле́нческим |
| Đối cách | управле́нческий / управле́нческого | управле́нческое | управле́нческую | управле́нческие / управле́нческих |
| Công cụ cách | управле́нческим | управле́нческим | управле́нческой | управле́нческими |
| Giới cách | управле́нческом | управле́нческом | управле́нческой | управле́нческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
управленческий nghĩa là gì?
управленческий (tính từ) nghĩa là quản trị, quản lý.
управленческий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là управле́нческий (phiên âm Latinh upravlénčeskij, IPA [ʊprɐˈvlʲenʲt͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.