TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

управле́нческий

upravlénčeskij[ʊprɐˈvlʲenʲt͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên управле́нческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

управле́нческий nghĩa là quản trị, quản lý.

Nghĩa của управле́нческий

Tính từ

  1. Thuộc về điều khiển, quản trị, quản lý, quản đốc, hành chính quản trị.
    • управле́нческие расхо́дыchi phí quản trị, chi phí hành chính quản trị
    • управленческий аппара́тьbộ máy quản trị (quản lý, quản đốc); nhân viên hành chính quản trị

Biến cách của управле́нческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуправле́нческийуправле́нческоеуправле́нческаяуправле́нческие
Sinh cáchуправле́нческогоуправле́нческогоуправле́нческойуправле́нческих
Tặng cáchуправле́нческомууправле́нческомууправле́нческойуправле́нческим
Đối cáchуправле́нческий / управле́нческогоуправле́нческоеуправле́нческуюуправле́нческие / управле́нческих
Công cụ cáchуправле́нческимуправле́нческимуправле́нческойуправле́нческими
Giới cáchуправле́нческомуправле́нческомуправле́нческойуправле́нческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

управленческий nghĩa là gì?

управленческий (tính từ) nghĩa là quản trị, quản lý.

управленческий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là управле́нческий (phiên âm Latinh upravlénčeskij, IPA [ʊprɐˈvlʲenʲt͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.