упражне́ние
Dấu sắc trên упражне́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
упражне́ние nghĩa là luyện tập, tập dượt, bài tập.
Nghĩa của упражне́ние
Danh từ
- действие [sự] luyện tập, tập dượt, tập luyện.
- задание Bài tập.
- упражнение на бревне́(thể thao) bài tập trên cầu thăng bằng
Biến cách của упражне́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | упражне́ние | упражне́ния |
| Sinh cách кого? чего? | упражне́ния | упражне́ний |
| Tặng cách кому? чему? | упражне́нию | упражне́ниям |
| Đối cách кого? что? | упражне́ние | упражне́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | упражне́нием | упражне́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | упражне́нии | упражне́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
упражнение nghĩa là gì?
упражнение (danh từ) nghĩa là luyện tập, tập dượt, bài tập.
упражнение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là упражне́ние (phiên âm Latinh upražnénije, IPA [ʊprɐʐˈnʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.