TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

упражне́ние

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
upražnénije[ʊprɐʐˈnʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên упражне́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

упражне́ние nghĩa là luyện tập, tập dượt, bài tập.

Nghĩa của упражне́ние

Danh từ

  1. действие [sự] luyện tập, tập dượt, tập luyện.
  2. задание Bài tập.
    • упражнение на бревне́(thể thao) bài tập trên cầu thăng bằng

Biến cách của упражне́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?упражне́ниеупражне́ния
Sinh cách кого? чего?упражне́нияупражне́ний
Tặng cách кому? чему?упражне́ниюупражне́ниям
Đối cách кого? что?упражне́ниеупражне́ния
Công cụ cách кем? чем?упражне́ниемупражне́ниями
Giới cách о ком? о чём?упражне́нииупражне́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

упражнение nghĩa là gì?

упражнение (danh từ) nghĩa là luyện tập, tập dượt, bài tập.

упражнение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là упражне́ние (phiên âm Latinh upražnénije, IPA [ʊprɐʐˈnʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.