упрежде́ние
giống trungbất động vật
upreždénije
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên упрежде́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
упрежде́ние nghĩa là lượng ngắm đón.
Nghĩa của упрежде́ние
Danh từ
- Lượng (góc) ngắm đón.
Biến cách của упрежде́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | упрежде́ние | упрежде́ния |
| Sinh cách кого? чего? | упрежде́ния | упрежде́ний |
| Tặng cách кому? чему? | упрежде́нию | упрежде́ниям |
| Đối cách кого? что? | упрежде́ние | упрежде́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | упрежде́нием | упрежде́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | упрежде́нии | упрежде́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
упреждение nghĩa là gì?
упреждение (danh từ) nghĩa là lượng ngắm đón.
упреждение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là упрежде́ние (phiên âm Latinh upreždénije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.