упрочиться
thể hoàn thành
upročitʹsja
giọng máy của trình duyệt
упрочиться nghĩa là được củng cố, được kiện toàn, trở thành thường xuyên.
Nghĩa của упрочиться
Nghĩa lấy theo mục упрочиваться.
Động từ
- Được củng cố, được kiện toàn, trở nên vững chắc, được bền hơn.
- Được xác nhận chắc chắn, trở thành thường xuyên.
Câu hỏi thường gặp
упрочиться nghĩa là gì?
упрочиться (động từ) nghĩa là được củng cố, được kiện toàn, trở thành thường xuyên.
упрочиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là упрочиться (phiên âm Latinh upročitʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.