TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

упрочиться

thể hoàn thành
upročitʹsja giọng máy của trình duyệt

упрочиться nghĩa là được củng cố, được kiện toàn, trở thành thường xuyên.

Nghĩa của упрочиться

Nghĩa lấy theo mục упрочиваться.

Động từ

  1. Được củng cố, được kiện toàn, trở nên vững chắc, được bền hơn.
  2. Được xác nhận chắc chắn, trở thành thường xuyên.

Câu hỏi thường gặp

упрочиться nghĩa là gì?

упрочиться (động từ) nghĩa là được củng cố, được kiện toàn, trở thành thường xuyên.

упрочиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là упрочиться (phiên âm Latinh upročitʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.