упроще́ние
Dấu sắc trên упроще́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
упроще́ние nghĩa là sự đơn giản hóa.
Nghĩa của упроще́ние
Danh từ
- Sự đơn giản hóa; (обеднение) [sự] tầm thường hóa, làm thành sơ sài.
Biến cách của упроще́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | упроще́ние | упроще́ния |
| Sinh cách кого? чего? | упроще́ния | упроще́ний |
| Tặng cách кому? чему? | упроще́нию | упроще́ниям |
| Đối cách кого? что? | упроще́ние | упроще́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | упроще́нием | упроще́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | упроще́нии | упроще́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
упрощение nghĩa là gì?
упрощение (danh từ) nghĩa là sự đơn giản hóa.
упрощение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là упроще́ние (phiên âm Latinh uproščénije, IPA [ʊprɐˈɕːenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.