упря́мый
Dấu sắc trên упря́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
упря́мый nghĩa là bướng bỉnh, ngang bướng, kiên gan, gan lì.
Nghĩa của упря́мый
Tính từ
- Bướng bỉnh, ngang bướng, ngang ngạnh, ngoan cố, cứng đầu, gai ngạnh, lì lợm, cứng đầu cứng cổ; đầu bò.
- настойчивый Kiên gan, gan lì, gan liền, kiên trì.
Biến cách của упря́мый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | упря́мый | упря́мое | упря́мая | упря́мые |
| Sinh cách | упря́мого | упря́мого | упря́мой | упря́мых |
| Tặng cách | упря́мому | упря́мому | упря́мой | упря́мым |
| Đối cách | упря́мый / упря́мого | упря́мое | упря́мую | упря́мые / упря́мых |
| Công cụ cách | упря́мым | упря́мым | упря́мой | упря́мыми |
| Giới cách | упря́мом | упря́мом | упря́мой | упря́мых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với упря́мый
- Я не такой упрямый, как Том. Tôi không ngoan cố như Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6785674
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
упрямый nghĩa là gì?
упрямый (tính từ) nghĩa là bướng bỉnh, ngang bướng, kiên gan, gan lì.
упрямый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là упря́мый (phiên âm Latinh uprjámyj, IPA [ʊˈprʲamɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.