TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

упря́мый

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
uprjámyj[ʊˈprʲamɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên упря́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

упря́мый nghĩa là bướng bỉnh, ngang bướng, kiên gan, gan lì.

Nghĩa của упря́мый

Tính từ

  1. Bướng bỉnh, ngang bướng, ngang ngạnh, ngoan cố, cứng đầu, gai ngạnh, lì lợm, cứng đầu cứng cổ; đầu bò.
  2. настойчивый Kiên gan, gan lì, gan liền, kiên trì.

Biến cách của упря́мый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchупря́мыйупря́моеупря́маяупря́мые
Sinh cáchупря́могоупря́могоупря́мойупря́мых
Tặng cáchупря́момуупря́момуупря́мойупря́мым
Đối cáchупря́мый / упря́могоупря́моеупря́муюупря́мые / упря́мых
Công cụ cáchупря́мымупря́мымупря́мойупря́мыми
Giới cáchупря́момупря́момупря́мойупря́мых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với упря́мый

  • Я не такой упрямый, как Том. Tôi không ngoan cố như Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6785674

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

упрямый nghĩa là gì?

упрямый (tính từ) nghĩa là bướng bỉnh, ngang bướng, kiên gan, gan lì.

упрямый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là упря́мый (phiên âm Latinh uprjámyj, IPA [ʊˈprʲamɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.