TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

упря́тать

thể hoàn thành
uprjátatʹ[ʊˈprʲatətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên упря́тать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

упря́тать nghĩa là giấu kín, giấu biệt.

Nghĩa của упря́тать

Động từ

  1. khẩu ngữ Giấu kín, giấu biệt, cất kỹ.
    • перен.nhốt kín
    • упря́тать кого́-л. в тюрьму́nhốt kín ai trong tù

Chia động từ упря́тать

NgôiTương lai
яупря́чу
тыупря́чешь
он / она́ / оно́упря́чет
мыупря́чем
выупря́чете
они́упря́чут

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)упря́тал
Giống cái (она́)упря́тала
Giống trung (оно́)упря́тало
Số nhiều (они́)упря́тали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)упря́чь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)упря́чьте

Họ từ của упря́тать

Câu hỏi thường gặp

упрятать nghĩa là gì?

упрятать (động từ) nghĩa là giấu kín, giấu biệt.

упрятать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là упря́тать (phiên âm Latinh uprjátatʹ, IPA [ʊˈprʲatətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.