упуще́ние
giống trungbất động vật
upuščénije[ʊpʊˈɕːenʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên упуще́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
упуще́ние nghĩa là bỏ sót.
Nghĩa của упуще́ние
Danh từ
- [Sự, đoạn, chỗ] bỏ sót; (пропуск (cũng)) [sự, chỗ, điều] sai sót; (ошибка (cũng)) [sự, điều, chỗ] sơ suất, thiếu sót, khiếm khuyết.
Biến cách của упуще́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | упуще́ние | упуще́ния |
| Sinh cách кого? чего? | упуще́ния | упуще́ний |
| Tặng cách кому? чему? | упуще́нию | упуще́ниям |
| Đối cách кого? что? | упуще́ние | упуще́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | упуще́нием | упуще́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | упуще́нии | упуще́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
упущение nghĩa là gì?
упущение (danh từ) nghĩa là bỏ sót.
упущение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là упуще́ние (phiên âm Latinh upuščénije, IPA [ʊpʊˈɕːenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.