TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

упуще́ние

giống trungbất động vật
upuščénije[ʊpʊˈɕːenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên упуще́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

упуще́ние nghĩa là bỏ sót.

Nghĩa của упуще́ние

Danh từ

  1. [Sự, đoạn, chỗ] bỏ sót; (пропуск (cũng)) [sự, chỗ, điều] sai sót; (ошибка (cũng)) [sự, điều, chỗ] sơ suất, thiếu sót, khiếm khuyết.

Biến cách của упуще́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?упуще́ниеупуще́ния
Sinh cách кого? чего?упуще́нияупуще́ний
Tặng cách кому? чему?упуще́ниюупуще́ниям
Đối cách кого? что?упуще́ниеупуще́ния
Công cụ cách кем? чем?упуще́ниемупуще́ниями
Giới cách о ком? о чём?упуще́нииупуще́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

упущение nghĩa là gì?

упущение (danh từ) nghĩa là bỏ sót.

упущение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là упуще́ние (phiên âm Latinh upuščénije, IPA [ʊpʊˈɕːenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.