TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

урага́нный

uragánnyj[ʊrɐˈɡanːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên урага́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

урага́нный nghĩa là bão táp, bão tố, vũ bão, mãnh liệt.

Nghĩa của урага́нный

Tính từ

  1. Thuộc về cuồng phong, bão táp, bão tố.
  2. очень сильный Vũ bão, mãnh liệt, ác liệt.
    • ураганный ого́ньbắn như vũ bão, hỏa lực mãnh liệt

Biến cách của урага́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchурага́нныйурага́нноеурага́ннаяурага́нные
Sinh cáchурага́нногоурага́нногоурага́ннойурага́нных
Tặng cáchурага́нномуурага́нномуурага́ннойурага́нным
Đối cáchурага́нный / урага́нногоурага́нноеурага́ннуюурага́нные / урага́нных
Công cụ cáchурага́ннымурага́ннымурага́ннойурага́нными
Giới cáchурага́нномурага́нномурага́ннойурага́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

ураганный nghĩa là gì?

ураганный (tính từ) nghĩa là bão táp, bão tố, vũ bão, mãnh liệt.

ураганный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là урага́нный (phiên âm Latinh uragánnyj, IPA [ʊrɐˈɡanːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.