урага́н
Dấu sắc trên урага́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
урага́н nghĩa là cuồng phong, bão táp.
Nghĩa của урага́н
Danh từ
- [Trận, cơn] cuồng phong, bão táp, bão tố, bão, lốc.
- nghĩa bóng [cơn] bão táp.
Biến cách của урага́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | урага́н | урага́ны |
| Sinh cách кого? чего? | урага́на | урага́нов |
| Tặng cách кому? чему? | урага́ну | урага́нам |
| Đối cách кого? что? | урага́н | урага́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | урага́ном | урага́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | урага́не | урага́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của урага́н
Câu ví dụ với урага́н
- Сложатся ветры, будет ураган. Góp gió làm bão.Tatoeba #3349724
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
ураган nghĩa là gì?
ураган (danh từ) nghĩa là cuồng phong, bão táp.
ураган đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là урага́н (phiên âm Latinh uragán, IPA [ʊrɐˈɡan]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.