урегули́рование
Dấu sắc trên урегули́рование chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
урегули́рование nghĩa là sự điều hòa, điều chỉnh.
Nghĩa của урегули́рование
Danh từ
- Sự điều hòa, điều chỉnh; (решение) giải pháp, [sự] giải quyết.
Biến cách của урегули́рование (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | урегули́рование | урегули́рования |
| Sinh cách кого? чего? | урегули́рования | урегули́рований |
| Tặng cách кому? чему? | урегули́рованию | урегули́рованиям |
| Đối cách кого? что? | урегули́рование | урегули́рования |
| Công cụ cách кем? чем? | урегули́рованием | урегули́рованиями |
| Giới cách о ком? о чём? | урегули́ровании | урегули́рованиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
урегулирование nghĩa là gì?
урегулирование (danh từ) nghĩa là sự điều hòa, điều chỉnh.
урегулирование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là урегули́рование (phiên âm Latinh uregulírovanije, IPA [ʊrʲɪɡʊˈlʲirəvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.