TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

урегули́рование

giống trungbất động vật
uregulírovanije[ʊrʲɪɡʊˈlʲirəvənʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên урегули́рование chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

урегули́рование nghĩa là sự điều hòa, điều chỉnh.

Nghĩa của урегули́рование

Danh từ

  1. Sự điều hòa, điều chỉnh; (решение) giải pháp, [sự] giải quyết.

Biến cách của урегули́рование (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?урегули́рованиеурегули́рования
Sinh cách кого? чего?урегули́рованияурегули́рований
Tặng cách кому? чему?урегули́рованиюурегули́рованиям
Đối cách кого? что?урегули́рованиеурегули́рования
Công cụ cách кем? чем?урегули́рованиемурегули́рованиями
Giới cách о ком? о чём?урегули́рованииурегули́рованиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

урегулирование nghĩa là gì?

урегулирование (danh từ) nghĩa là sự điều hòa, điều chỉnh.

урегулирование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là урегули́рование (phiên âm Latinh uregulírovanije, IPA [ʊrʲɪɡʊˈlʲirəvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.