у́рна
giống cáibất động vật
úrna[ˈurnə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên у́рна chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
у́рна nghĩa là Cái bình đựng di hài.
Nghĩa của у́рна
Danh từ
- Cái bình đựng di hài.
- для избирательных бюллетеней [cái] hòm phiếu, thùng phiếu.
- для мусора [cái] thùng rác.
Biến cách của у́рна (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | у́рна | у́рны |
| Sinh cách кого? чего? | у́рны | у́рн |
| Tặng cách кому? чему? | у́рне | у́рнам |
| Đối cách кого? что? | у́рну | у́рны |
| Công cụ cách кем? чем? | у́рной | у́рнами |
| Giới cách о ком? о чём? | у́рне | у́рнах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
урна nghĩa là gì?
урна (danh từ) nghĩa là Cái bình đựng di hài.
урна đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là у́рна (phiên âm Latinh úrna, IPA [ˈurnə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.