уре́тра
Dấu sắc trên уре́тра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
уре́тра nghĩa là ống đái, ống dẫn nước tiểu.
Nghĩa của уре́тра
Danh từ
- Ống đái, ống dẫn nước tiểu, niệu đạo.
Biến cách của уре́тра (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | уре́тра | уре́тры |
| Sinh cách кого? чего? | уре́тры | уре́тр |
| Tặng cách кому? чему? | уре́тре | уре́трам |
| Đối cách кого? что? | уре́тру | уре́тры |
| Công cụ cách кем? чем? | уре́трой | уре́трами |
| Giới cách о ком? о чём? | уре́тре | уре́трах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
уретра nghĩa là gì?
уретра (danh từ) nghĩa là ống đái, ống dẫn nước tiểu.
уретра đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là уре́тра (phiên âm Latinh urétra, IPA [ʊˈrʲetrə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.