у́ровень
Dấu sắc trên у́ровень chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
у́ровень nghĩa là mực, mức, độ, mức độ.
Nghĩa của у́ровень
Danh từ
- Mực, mức.
- Độ, mức độ, trình độ.
- Máy thuỷ bình.
Biến cách của у́ровень (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | у́ровень | у́ровни |
| Sinh cách кого? чего? | у́ровня | у́ровней |
| Tặng cách кому? чему? | у́ровню | у́ровням |
| Đối cách кого? что? | у́ровень | у́ровни |
| Công cụ cách кем? чем? | у́ровнем | у́ровнями |
| Giới cách о ком? о чём? | у́ровне | у́ровнях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với у́ровень
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với у́ровень
- Уровень воды в реке быстро поднялся из-за сильного дождя. Dòng sông dâng nhanh vì mưa lớn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6391544
- Уровень безработицы в Канаде составлял в октябре 2015-го семь процентов. Tỷ lệ thất nghiệp ở Canada là 7 phần trăm vào tháng 10 năm 2015. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13211613
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
уровень nghĩa là gì?
уровень (danh từ) nghĩa là mực, mức, độ, mức độ.
уровень đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là у́ровень (phiên âm Latinh úrovenʹ, IPA [ˈurəvʲɪnʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.