TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

у́ровень

Cấp độ ≈A2 giống đựcbất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
úrovenʹ[ˈurəvʲɪnʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên у́ровень chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

у́ровень nghĩa là mực, mức, độ, mức độ.

Nghĩa của у́ровень

Danh từ

  1. Mực, mức.
  2. Độ, mức độ, trình độ.
  3. Máy thuỷ bình.

Biến cách của у́ровень (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?у́ровеньу́ровни
Sinh cách кого? чего?у́ровняу́ровней
Tặng cách кому? чему?у́ровнюу́ровням
Đối cách кого? что?у́ровеньу́ровни
Công cụ cách кем? чем?у́ровнему́ровнями
Giới cách о ком? о чём?у́ровнеу́ровнях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với у́ровень

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với у́ровень

  • Уровень воды в реке быстро поднялся из-за сильного дождя. Dòng sông dâng nhanh vì mưa lớn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6391544
  • Уровень безработицы в Канаде составлял в октябре 2015-го семь процентов. Tỷ lệ thất nghiệp ở Canada là 7 phần trăm vào tháng 10 năm 2015. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13211613

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

уровень nghĩa là gì?

уровень (danh từ) nghĩa là mực, mức, độ, mức độ.

уровень đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là у́ровень (phiên âm Latinh úrovenʹ, IPA [ˈurəvʲɪnʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.