уро́дство
Dấu sắc trên уро́дство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
уро́дство nghĩa là sự tàn tật, què quặt, xấu xí.
Nghĩa của уро́дство
Danh từ
- Sự tàn tật, què quặt, dị hình, quái hình.
- безобразие [sự] xấu xí.
- nghĩa bóng искажение, извращение [sự] quái gở, kỳ quái, kỳ quặc, kỳ cục.
Biến cách của уро́дство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | уро́дство | уро́дства |
| Sinh cách кого? чего? | уро́дства | уро́дств |
| Tặng cách кому? чему? | уро́дству | уро́дствам |
| Đối cách кого? что? | уро́дство | уро́дства |
| Công cụ cách кем? чем? | уро́дством | уро́дствами |
| Giới cách о ком? о чём? | уро́дстве | уро́дствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
уродство nghĩa là gì?
уродство (danh từ) nghĩa là sự tàn tật, què quặt, xấu xí.
уродство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là уро́дство (phiên âm Latinh uródstvo, IPA [ʊˈrot͡stvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.