уро́дливый
Dấu sắc trên уро́дливый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
уро́дливый nghĩa là tàn tật, què quặt, xấu xí.
Nghĩa của уро́дливый
Tính từ
- Tàn tật, què quặt.
- безобразный Xấu xí.
- уродливый наря́дquần áo xấu xí
- nghĩa bóng искажённый, извращённый Quái gở, kỳ quái, kỳ quặc, kỳ cục, méo mó.
- уро́дливое воспита́ние[sự] giáo dục kỳ quặc
- принима́ть уро́дливые фо́рмвcó hình thù quái gở
Biến cách của уро́дливый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | уро́дливый | уро́дливое | уро́дливая | уро́дливые |
| Sinh cách | уро́дливого | уро́дливого | уро́дливой | уро́дливых |
| Tặng cách | уро́дливому | уро́дливому | уро́дливой | уро́дливым |
| Đối cách | уро́дливый / уро́дливого | уро́дливое | уро́дливую | уро́дливые / уро́дливых |
| Công cụ cách | уро́дливым | уро́дливым | уро́дливой | уро́дливыми |
| Giới cách | уро́дливом | уро́дливом | уро́дливой | уро́дливых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với уро́дливый
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của уро́дливый
Câu hỏi thường gặp
уродливый nghĩa là gì?
уродливый (tính từ) nghĩa là tàn tật, què quặt, xấu xí.
уродливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là уро́дливый (phiên âm Latinh uródlivyj, IPA [ʊˈrodlʲɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.