TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

уро́дливый

uródlivyj[ʊˈrodlʲɪvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên уро́дливый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

уро́дливый nghĩa là tàn tật, què quặt, xấu xí.

Nghĩa của уро́дливый

Tính từ

  1. Tàn tật, què quặt.
  2. безобразный Xấu xí.
    • уродливый наря́дquần áo xấu xí
  3. nghĩa bóng искажённый, извращённый Quái gở, kỳ quái, kỳ quặc, kỳ cục, méo mó.
    • уро́дливое воспита́ние[sự] giáo dục kỳ quặc
    • принима́ть уро́дливые фо́рмвcó hình thù quái gở

Biến cách của уро́дливый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуро́дливыйуро́дливоеуро́дливаяуро́дливые
Sinh cáchуро́дливогоуро́дливогоуро́дливойуро́дливых
Tặng cáchуро́дливомууро́дливомууро́дливойуро́дливым
Đối cáchуро́дливый / уро́дливогоуро́дливоеуро́дливуюуро́дливые / уро́дливых
Công cụ cáchуро́дливымуро́дливымуро́дливойуро́дливыми
Giới cáchуро́дливомуро́дливомуро́дливойуро́дливых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với уро́дливый

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của уро́дливый

Câu hỏi thường gặp

уродливый nghĩa là gì?

уродливый (tính từ) nghĩa là tàn tật, què quặt, xấu xí.

уродливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là уро́дливый (phiên âm Latinh uródlivyj, IPA [ʊˈrodlʲɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.